THCS Bắc Sơn - Bỉm Sơn
2021

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thcs Bắc Sơn
Ngày gửi: 09h:46' 26-09-2021
Dung lượng: 199.5 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Thcs Bắc Sơn
Ngày gửi: 09h:46' 26-09-2021
Dung lượng: 199.5 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Xã: Phường Bắc Sơn THỐNG KÊ THANH THIẾU NIÊN PHỔ CẬP GIÁO DỤC TRUNG HỌC CƠ SỞ Mẫu:THCS-01-TTN
Huyện: Thị xã Bỉm Sơn Thời điểm: Ngày 25 Tháng 09 Năm 2021
Tỉnh: Thanh Hóa
Năm sinh 1 2010 2010 2009 2009 2008 2008 2007 2007 2006 2006 2006 2005 2005 2005 2004 2004 2004 2003 2003 2003 Tổng (15-18)
Độ tuổi 2 11 12 13 14 15 16 17 18
Tổng số 3 137 159 132 140 113 109 99 104 425
Nữ 4 54 74 56 61 45 54 53 47 199
Dân tộc 5 1 2 2 5 5
" Khuyết
tật " Tổng số 6 1 2 3 1 1 2
Có khả năng HT 7 1 1
Tiếp cận GD 8 1 2 3
Số phải phổ cập (PPC) 9 136 159 130 137 112 109 98 104 423
10 PT TX PT TX PT TX PT TX PT TX GDNN PT TX GDNN PT TX GDNN PT TX GDNN
Đã và đang học THCS Lớp 6 " Số
PPC " Tại chỗ 11 94 1
Đi học nơi khác 12 39
Nơi khác đến 13
Lớp 7 " Số
PPC " Tại chỗ 14 101 1
Đi học nơi khác 15
Nơi khác đến 16
Lớp 8 " Số
PPC " Tại chỗ 17 83 1 1 1
Đi học nơi khác 18
Nơi khác đến 19
Lớp 9 " Số
PPC " Tại chỗ 20 86 1 1
Đi học nơi khác 21
Nơi khác đến 22
TNTHCS " Số
PPC " Tại chỗ 23 110 109 98 104 421
Đi học nơi khác 24
Nơi khác đến 25
Đã và đang học CT GDPT hoặc GDTX cấp THPT hoặc GDNN " Số
PPC " Tại chỗ 26 85 9 99 7 83 8 103 394
Đi học nơi khác 27
Nơi khác đến 28
Bỏ học và học khác Số PPC Tại chỗ 29
Đi học nơi khác 30
Nơi khác đến 31
Tiêu chí " …..,ngày tháng năm "
Bảo đảm tiêu chuẩn PCGDTH mức độ 3 NGƯỜI LẬP BIỂU TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Bảo đảm tiêu chuẩn XMC mức độ 2 CHỦ TỊCH
SL TL " (Kí, họ tên và đóng dấu UBND) "
TTN 15-18 TNTHCS 421 100
"TTN 15-18 đã, đang học CT GDPT hoặc GDTX cấp THPT hoặc GDNN" 394 93
TTN KT được tiếp cận GD 6 100
Tổng sô học sinh 985
Huyện: Thị xã Bỉm Sơn Thời điểm: Ngày 25 Tháng 09 Năm 2021
Tỉnh: Thanh Hóa
Năm sinh 1 2010 2010 2009 2009 2008 2008 2007 2007 2006 2006 2006 2005 2005 2005 2004 2004 2004 2003 2003 2003 Tổng (15-18)
Độ tuổi 2 11 12 13 14 15 16 17 18
Tổng số 3 137 159 132 140 113 109 99 104 425
Nữ 4 54 74 56 61 45 54 53 47 199
Dân tộc 5 1 2 2 5 5
" Khuyết
tật " Tổng số 6 1 2 3 1 1 2
Có khả năng HT 7 1 1
Tiếp cận GD 8 1 2 3
Số phải phổ cập (PPC) 9 136 159 130 137 112 109 98 104 423
10 PT TX PT TX PT TX PT TX PT TX GDNN PT TX GDNN PT TX GDNN PT TX GDNN
Đã và đang học THCS Lớp 6 " Số
PPC " Tại chỗ 11 94 1
Đi học nơi khác 12 39
Nơi khác đến 13
Lớp 7 " Số
PPC " Tại chỗ 14 101 1
Đi học nơi khác 15
Nơi khác đến 16
Lớp 8 " Số
PPC " Tại chỗ 17 83 1 1 1
Đi học nơi khác 18
Nơi khác đến 19
Lớp 9 " Số
PPC " Tại chỗ 20 86 1 1
Đi học nơi khác 21
Nơi khác đến 22
TNTHCS " Số
PPC " Tại chỗ 23 110 109 98 104 421
Đi học nơi khác 24
Nơi khác đến 25
Đã và đang học CT GDPT hoặc GDTX cấp THPT hoặc GDNN " Số
PPC " Tại chỗ 26 85 9 99 7 83 8 103 394
Đi học nơi khác 27
Nơi khác đến 28
Bỏ học và học khác Số PPC Tại chỗ 29
Đi học nơi khác 30
Nơi khác đến 31
Tiêu chí " …..,ngày tháng năm "
Bảo đảm tiêu chuẩn PCGDTH mức độ 3 NGƯỜI LẬP BIỂU TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Bảo đảm tiêu chuẩn XMC mức độ 2 CHỦ TỊCH
SL TL " (Kí, họ tên và đóng dấu UBND) "
TTN 15-18 TNTHCS 421 100
"TTN 15-18 đã, đang học CT GDPT hoặc GDTX cấp THPT hoặc GDNN" 394 93
TTN KT được tiếp cận GD 6 100
Tổng sô học sinh 985
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất